sun
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sun˧˧ | ʂuŋ˧˥ | ʂuŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂun˧˥ | ʂun˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
sun
- Co lại.
- Sun vai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| miles | real | eye | hạng 495: sun | cut | everything | six |
Cách phát âm
- IPA: /ˈsʌn/
| [ˈsʌn] |
| [ˈsʌn] |
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại sunne, từ tiếng Anh cổ sunne, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *sunnǭ, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *sh̥₂uén.
Danh từ
sun (số nhiều suns)
- Mặt trời, vừng thái dương.
- Ánh nắng, ánh mặt trời.
- to take the sun — phơi nắng
- (Nghĩa bóng) Thế, thời.
- his sun is set — anh ta hết thời rồi
- (Thơ ca) Ngày; năm.
- (Thơ ca) Bình minh; hoàng hôn.
- Cụm đèn trần (ở trần nhà).
Đồng nghĩa
- cụm đèn trần
Thành ngữ
- against the sun: Ngược chiều kim đồng hồ.
- to hail (adore) the rising sun: Khúm núm xun xoe với thế lực mới, phù thịnh.
- to hold a candle to the sun: Đốt đèn giữa ban ngày (làm một việc thừa).
- to make hay while the sun shines: Xem hay
- a place in the sun: Địa vị tốt trong xã hội.
- to rise with the sun: Dậy sớm.
- Sun of righteousness: Chúa.
- with the sun: Theo chiều kim đồng hồ.
Ngoại động từ
sun ngoại động từ
Chia động từ
Bảng chia động từ của sun
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sun | |||||
| Phân từ hiện tại | sunning | |||||
| Phân từ quá khứ | sunned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sun | sun hoặc sunnest¹ | suns hoặc sunneth¹ | sun | sun | sun |
| Quá khứ | sunned | sunned hoặc sunnedst¹ | sunned | sunned | sunned | sunned |
| Tương lai | will/shall² sun | will/shall sun hoặc wilt/shalt¹ sun | will/shall sun | will/shall sun | will/shall sun | will/shall sun |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sun | sun hoặc sunnest¹ | sun | sun | sun | sun |
| Quá khứ | sunned | sunned | sunned | sunned | sunned | sunned |
| Tương lai | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sun | — | let’s sun | sun | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
sun nội động từ
Chia động từ
Bảng chia động từ của sun
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sun | |||||
| Phân từ hiện tại | sunning | |||||
| Phân từ quá khứ | sunned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sun | sun hoặc sunnest¹ | suns hoặc sunneth¹ | sun | sun | sun |
| Quá khứ | sunned | sunned hoặc sunnedst¹ | sunned | sunned | sunned | sunned |
| Tương lai | will/shall² sun | will/shall sun hoặc wilt/shalt¹ sun | will/shall sun | will/shall sun | will/shall sun | will/shall sun |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sun | sun hoặc sunnest¹ | sun | sun | sun | sun |
| Quá khứ | sunned | sunned | sunned | sunned | sunned | sunned |
| Tương lai | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun | were to sun hoặc should sun |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sun | — | let’s sun | sun | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Scots
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /sʌn/, /sɪn/
Danh từ
sun (số nhiều suns)
Từ dẫn xuất
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Từ căn bản tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Từ có nghĩa bóng
- Từ thơ ca
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Mục từ tiếng Scots
- Danh từ tiếng Scots