Bước tới nội dung

cưới chạy tang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨəj˧˥ ʨa̰ʔj˨˩ taːŋ˧˧kɨə̰j˩˧ ʨa̰j˨˨ taːŋ˧˥kɨəj˧˥ ʨaj˨˩˨ taːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨəj˩˩ ʨaj˨˨ taːŋ˧˥kɨəj˩˩ ʨa̰j˨˨ taːŋ˧˥kɨə̰j˩˧ ʨa̰j˨˨ taːŋ˧˥˧

Danh từ

cưới chạy tang

  1. Cưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mà chưa phát tang, để tránh phải đình việc cưới xin cho đến hết thời gian để tang theo phong tục.

Tham khảo

“Cưới chạy tang”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam