Bước tới nội dung

cầu dao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤w˨˩ zaːw˧˧kəw˧˧ jaːw˧˥kəw˨˩ jaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˧˧ ɟaːw˧˥kəw˧˧ ɟaːw˧˥˧

Danh từ

cầu dao

  1. Công tắc điện tự độngnhiệm vụ đóng ngắt mạch điện, bảo vệ dòng khi có hiện tượng quá tải hoặc ngắn mạch xảy ra.
    Cúp cầu dao.

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)