cab
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkæb/
| [ˈkæb] |
Danh từ
cab /ˈkæb/
Nội động từ
cab nội động từ /ˈkæb/
Chia động từ
cab
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cab | |||||
| Phân từ hiện tại | cabbing | |||||
| Phân từ quá khứ | cabbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cab | cab hoặc cabbest¹ | cabs hoặc cabbeth¹ | cab | cab | cab |
| Quá khứ | cabbed | cabbed hoặc cabbedst¹ | cabbed | cabbed | cabbed | cabbed |
| Tương lai | will/shall² cab | will/shall cab hoặc wilt/shalt¹ cab | will/shall cab | will/shall cab | will/shall cab | will/shall cab |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cab | cab hoặc cabbest¹ | cab | cab | cab | cab |
| Quá khứ | cabbed | cabbed | cabbed | cabbed | cabbed | cabbed |
| Tương lai | were to cab hoặc should cab | were to cab hoặc should cab | were to cab hoặc should cab | were to cab hoặc should cab | were to cab hoặc should cab | were to cab hoặc should cab |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cab | — | let’s cab | cab | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cab”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kab/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cab /kab/ |
cabs /kab/ |
cab gđ /kab/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cab”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)