Bước tới nội dung

canvass

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

canvass

  1. Cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận.
  2. Cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu.

Động từ

canvass

  1. Bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề).
  2. Vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai).
  3. Đi chào hàng.
  4. Cố giành được gì.
    They're canvassing support among shareholders. - Họ đang cố giành được sự ủng hộ của các cổ đông.

Chia động từ

Tham khảo