Bước tới nội dung

chân trời

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨən˧˧ ʨə̤ːj˨˩ʨəŋ˧˥ tʂəːj˧˧ʨəŋ˧˧ tʂəːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨən˧˥ tʂəːj˧˧ʨən˧˥˧ tʂəːj˧˧

Danh từ

chân trời

  1. Đường giới hạn của tầm mắtnơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.
    Mặt trời nhô lên ở chân trời.
    Đường chân trời.
  2. Phạm vi rộng lớn mở ra cho hoạt động.
    Phát hiện đó mở ra một chân trời mới cho sự phát triển của khoa học.

Dịch

Tham khảo