chaser

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

chaser /ˈtʃeɪ.sɜː/

  1. Người đuổi theo, người đánh đuổi.
  2. Người đi săn.
  3. (Hàng hải) Tàu khu trục.
  4. (Hàng hải) Súng đại bácmũi (đuôi) tàu.
  5. (Thông tục) Ly rượu uống sau khi dùng cà phê; ly nước uống sau khi dùng rượu mạnh.

Danh từ[sửa]

chaser /ˈtʃeɪ.sɜː/

  1. Người chạm, người trổ, người khắc.
  2. Bàn ren, dao ren.

Tham khảo[sửa]