chisel
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈtʃɪ.zᵊl/
| [ˈtʃɪ.zᵊl] |
Danh từ
chisel /ˈtʃɪ.zᵊl/
Ngoại động từ
chisel ngoại động từ /ˈtʃɪ.zᵊl/
Chia động từ
chisel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chisel | |||||
| Phân từ hiện tại | chiseling | |||||
| Phân từ quá khứ | chiseled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chisel | chisel hoặc chiselest¹ | chisels hoặc chiseleth¹ | chisel | chisel | chisel |
| Quá khứ | chiseled | chiseled hoặc chiseledst¹ | chiseled | chiseled | chiseled | chiseled |
| Tương lai | will/shall² chisel | will/shall chisel hoặc wilt/shalt¹ chisel | will/shall chisel | will/shall chisel | will/shall chisel | will/shall chisel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chisel | chisel hoặc chiselest¹ | chisel | chisel | chisel | chisel |
| Quá khứ | chiseled | chiseled | chiseled | chiseled | chiseled | chiseled |
| Tương lai | were to chisel hoặc should chisel | were to chisel hoặc should chisel | were to chisel hoặc should chisel | were to chisel hoặc should chisel | were to chisel hoặc should chisel | were to chisel hoặc should chisel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chisel | — | let’s chisel | chisel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chisel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)