Bước tới nội dung

chit

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtʃɪt/

Danh từ

chit /ˈtʃɪt/

  1. Đứa , đứa trẻ, trẻ con.
  2. Người đàn nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ.

Thành ngữ

Danh từ

chit /ˈtʃɪt/

  1. Mầm, manh nha.

Danh từ

chit (chitty) /ˈtʃɪt/

  1. Giấy phép.
  2. Giấy chứng nhận, chứng chỉ.
  3. Phiếu thanh toán.
  4. Giấy biên nhận, giấy biên lai.
  5. Thư ngắn.

Thành ngữ

Tham khảo

Tiếng Ca Tua

Cách phát âm

Số từ

chit

  1. chín.

Tham khảo

  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Chơ Ro

Động từ

chit

  1. cắt.

Tham khảo

  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Nicobar Car

Cách phát âm

Động từ

chit

  1. mang bằng tay.

Tham khảo

Tiếng Pnar

Cách phát âm

Tính từ

chit

  1. Nóng.

Tiếng Rơ Ngao

Động từ

chit

  1. cắt.
    Đồng nghĩa: kĕt, pŏt, sah