chit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtʃɪt/
Danh từ
chit /ˈtʃɪt/
Thành ngữ
Danh từ
chit /ˈtʃɪt/
Danh từ
chit (chitty) /ˈtʃɪt/
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ca Tua
Cách phát âm
Số từ
chit
- chín.
Tham khảo
- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Chơ Ro
Động từ
chit
- cắt.
Tham khảo
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Nicobar Car
Cách phát âm
Động từ
chit
Tham khảo
Tiếng Pnar
Cách phát âm
- IPA: /t͡ʃit/
Tính từ
chit
- Nóng.
Tiếng Rơ Ngao
Động từ
chit
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ca Tua
- Mục từ tiếng Ca Tua
- Số tiếng Ca Tua
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Động từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Car
- Mục từ tiếng Nicobar Car
- Động từ tiếng Nicobar Car
- Mục từ tiếng Pnar
- Tính từ tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Động từ tiếng Rơ Ngao