chronicle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkrɑː.nɪ.kəl/
Danh từ
chronicle (số nhiều chronicles) /ˈkrɑː.nɪ.kəl/
Thành ngữ
Ngoại động từ
chronicle ngoại động từ /ˈkrɑː.nɪ.kəl/
- Ghi vào sử biên niên.
- Ghi chép (những sự kiện... ).
Chia động từ
chronicle
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
- to chronicle small beer: Xem small beer
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chronicle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)