cohere
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /koʊ.ˈhɪr/
Nội động từ
cohere nội động từ /koʊ.ˈhɪr/
- Dính vào nhau, dán vào nhau; kết lại với nhau, cố kết.
- Có mạch lạc, có tính chặt chẽ (văn chương, lý luận... ).
Chia động từ
cohere
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cohere | |||||
| Phân từ hiện tại | cohering | |||||
| Phân từ quá khứ | cohered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cohere | cohere hoặc coherest¹ | coheres hoặc cohereth¹ | cohere | cohere | cohere |
| Quá khứ | cohered | cohered hoặc coheredst¹ | cohered | cohered | cohered | cohered |
| Tương lai | will/shall² cohere | will/shall cohere hoặc wilt/shalt¹ cohere | will/shall cohere | will/shall cohere | will/shall cohere | will/shall cohere |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cohere | cohere hoặc coherest¹ | cohere | cohere | cohere | cohere |
| Quá khứ | cohered | cohered | cohered | cohered | cohered | cohered |
| Tương lai | were to cohere hoặc should cohere | were to cohere hoặc should cohere | were to cohere hoặc should cohere | were to cohere hoặc should cohere | were to cohere hoặc should cohere | were to cohere hoặc should cohere |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cohere | — | let’s cohere | cohere | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cohere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)