cracker

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cracker /ˈkræ.kɜː/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bánh quy giòn.
  2. Kẹo giòn.
  3. Pháo (để đốt).
  4. (Số nhiều) Cái kẹp hạt dẻ.
  5. Tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ.
  6. (Ngôn ngữ nhà trường) , (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác.
  7. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người da trắng nghèomiền nam nước Mỹ.
  8. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Máy đập giập, máy nghiền, máy tán.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]