rồ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zo̤˨˩ | ʐo˧˧ | ɹo˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹo˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
rồ
- Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên.
- Phát rồ.
- Nói năng như thằng rồ.
Động từ
rồ
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Xe cơ giới) Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột.
- Tiếng máy rồ lên nghe chối tai.
- Đoàn xe rồ máy ầm ầm.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rồ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)