rồ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zo̤˨˩ʐo˧˧ɹo˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹo˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

rồ

  1. Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên.
    Phát rồ.
    Nói năng như thằng rồ.

Động từ[sửa]

rồ

  1. (Xe cơ giới) Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột.
    Tiếng máy rồ lên nghe chối tai.
    Đoàn xe rồ máy ầm ầm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]