Bước tới nội dung

croon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkruːn/

Danh từ

croon /ˈkruːn/

  1. Tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga.
  2. (Ai-len) Lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ).

Động từ

croon /ˈkruːn/

  1. Hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga.
  2. Hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.

Chia động từ

Tham khảo