croon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkruːn/
Danh từ
croon /ˈkruːn/
Động từ
croon /ˈkruːn/
Chia động từ
croon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to croon | |||||
| Phân từ hiện tại | crooning | |||||
| Phân từ quá khứ | crooned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | croon | croon hoặc croonest¹ | croons hoặc crooneth¹ | croon | croon | croon |
| Quá khứ | crooned | crooned hoặc croonedst¹ | crooned | crooned | crooned | crooned |
| Tương lai | will/shall² croon | will/shall croon hoặc wilt/shalt¹ croon | will/shall croon | will/shall croon | will/shall croon | will/shall croon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | croon | croon hoặc croonest¹ | croon | croon | croon | croon |
| Quá khứ | crooned | crooned | crooned | crooned | crooned | crooned |
| Tương lai | were to croon hoặc should croon | were to croon hoặc should croon | were to croon hoặc should croon | were to croon hoặc should croon | were to croon hoặc should croon | were to croon hoặc should croon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | croon | — | let’s croon | croon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “croon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)