cruising
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
cruising
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cruise.
Tính từ
[sửa]cruising
- Đi tuần tra.
- Đi kiếm khách.
- Đi tiết kiệm xăng.
Danh từ
cruising
- (Hàng hải) Sự tuần tra.
- Việc đi kiếm khách (ô tô).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “cruising”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uːzɪŋ
- Vần:Tiếng Anh/uːzɪŋ/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh