cumber
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkəm.bɜː/
Danh từ
cumber /ˈkəm.bɜː/
- Sự làm trở ngại.
- Vật để ngổn ngang choán chỗ.
Ngoại động từ
cumber ngoại động từ /ˈkəm.bɜː/
- Làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở.
- Để ngổn ngang, chồng chất lên.
Chia động từ
cumber
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cumber | |||||
| Phân từ hiện tại | cumbering | |||||
| Phân từ quá khứ | cumbered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cumber | cumber hoặc cumberest¹ | cumbers hoặc cumbereth¹ | cumber | cumber | cumber |
| Quá khứ | cumbered | cumbered hoặc cumberedst¹ | cumbered | cumbered | cumbered | cumbered |
| Tương lai | will/shall² cumber | will/shall cumber hoặc wilt/shalt¹ cumber | will/shall cumber | will/shall cumber | will/shall cumber | will/shall cumber |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cumber | cumber hoặc cumberest¹ | cumber | cumber | cumber | cumber |
| Quá khứ | cumbered | cumbered | cumbered | cumbered | cumbered | cumbered |
| Tương lai | were to cumber hoặc should cumber | were to cumber hoặc should cumber | were to cumber hoặc should cumber | were to cumber hoặc should cumber | were to cumber hoặc should cumber | were to cumber hoặc should cumber |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cumber | — | let’s cumber | cumber | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “cumber”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)