Bước tới nội dung

dương tính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɨəŋ˧˧ tïŋ˧˥jɨəŋ˧˥ tḭ̈n˩˧jɨəŋ˧˧ tɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɨəŋ˧˥ tïŋ˩˩ɟɨəŋ˧˥˧ tḭ̈ŋ˩˧

Tính từ

dương tính

  1. (Kết hợp hạn chế) . thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Tiêm thử phản ứng, kết quả dương tính.

Tham khảo