damning
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdæ.miɳ/
Danh từ
damning /ˈdæ.miɳ/
Động từ
damning
Chia động từ
damn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to damn | |||||
| Phân từ hiện tại | damning | |||||
| Phân từ quá khứ | damned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damn | damn hoặc damnest¹ | damns hoặc damneth¹ | damn | damn | damn |
| Quá khứ | damned | damned hoặc damnedst¹ | damned | damned | damned | damned |
| Tương lai | will/shall² damn | will/shall damn hoặc wilt/shalt¹ damn | will/shall damn | will/shall damn | will/shall damn | will/shall damn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damn | damn hoặc damnest¹ | damn | damn | damn | damn |
| Quá khứ | damned | damned | damned | damned | damned | damned |
| Tương lai | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | damn | — | let’s damn | damn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
damning /ˈdæ.miɳ/
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “damning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)