depend

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

depend nội động từ /dɪ.ˈpɛnd/

  1. (+ on, upon) Phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc.
    an agriculture that doesn't depend on weather — một nền công nghiệp không phụ thuộc vào thời tiết
    that depends upon him — cái đó còn tuỳ thuộc ở anh ta
    that depends — cái đó còn tuỳ
  2. (+ on, upon) Dựa vào, ỷ vào, trông mong vào.
    to depend on one's children — dựa vào con cái
    to depend upon one's own efforts — trông vào sự cố gắng của bản thân mình
  3. (+ upon) Tin vào.
    he is not to be depended upon — hắn là một người không thể tin được
    to depend upon it — cứ tin là như thế
  4. (Pháp lý) Treo, chưa giải quyết, chưa xử (án... ).
  5. (Từ cổ,nghĩa cổ) (+ from) treo lủng lẳng.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]