Bước tới nội dung

descend

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈsɛnd/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

descend ngoại động từ /dɪ.ˈsɛnd/

  1. Xuống (cầu thang... ).

Chia động từ

Nội động từ

descend nội động từ /dɪ.ˈsɛnd/

  1. Xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...
  2. bắt nguồn từ, xuất thân từ.
    man descends from apes — con người bắt nguồn từ loài vượn
    to descend from a peasant family — xuất thân từ một gia đình nông dân
  3. Truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác).
  4. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (+ upon) Tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ.
  5. Hạ mình, hạ cố.
  6. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa bóng) Sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình.

Chia động từ

Tham khảo