Bước tới nội dung

determine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈtɜː.mən/
Canada
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

determine ngoại động từ /dɪ.ˈtɜː.mən/

  1. Định, xác định, định .
    to determine the meaning of words — xác định nghĩa từ
  2. Quyết định, định đoạt.
    hard work determines good results — làm việc tích cực quyết đinh kết quả tốt đẹp
    to determine a fate — định đoạt số phận
  3. Làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc.
    to determine someone to do something — làm cho người nào quyết định việc gì, thôi thúc người nào làm việc gì
  4. (Pháp lý) Làm mãn hạn, kết thúc.

Chia động từ

Nội động từ

determine nội động từ /dɪ.ˈtɜː.mən/

  1. Quyết định, quyết tâm, kiên quyết.
    to determine on doing (to do) something — quyết định làm gì; quyết tâm (kiên quyết) làm gì
  2. (Pháp lý) Mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước... ).

Chia động từ

Tham khảo