diệp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziə̰ʔp˨˩jiə̰p˨˨jiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟiəp˨˨ɟiə̰p˨˨

Danh từ[sửa]

diệp

  1. Mảnh sắt dẹp trên thân cày phía trên lưỡi cày để đất khi xới lên bị hất sang bên.