xới
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| səːj˧˥ | sə̰ːj˩˧ | səːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| səːj˩˩ | sə̰ːj˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
xới
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kng.; kết hợp hạn chế) . Quê hương, xứ sở.
- Phải bỏ xới ra đi.
Động từ
xới
- Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên.
- Xới đất vun gốc cho cây.
- Cày xới.
- Sách báo bị xới tung lên.
- Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b ).
- Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra.
- Xới cơm ra bát.
- Ăn mỗi bữa hai lượt xới.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xới”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)