disarm
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪs.ˈɑːrm/
Ngoại động từ
disarm ngoại động từ /dɪs.ˈɑːrm/
- Lột vũ khí, tước vũ khí.
- Đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai).
- Tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến... ).
- Tước hết khả năng tác hại.
- Làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai).
Chia động từ
disarm
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disarm | |||||
| Phân từ hiện tại | disarming | |||||
| Phân từ quá khứ | disarmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disarm | disarm hoặc disarmest¹ | disarms hoặc disarmeth¹ | disarm | disarm | disarm |
| Quá khứ | disarmed | disarmed hoặc disarmedst¹ | disarmed | disarmed | disarmed | disarmed |
| Tương lai | will/shall² disarm | will/shall disarm hoặc wilt/shalt¹ disarm | will/shall disarm | will/shall disarm | will/shall disarm | will/shall disarm |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disarm | disarm hoặc disarmest¹ | disarm | disarm | disarm | disarm |
| Quá khứ | disarmed | disarmed | disarmed | disarmed | disarmed | disarmed |
| Tương lai | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disarm | — | let’s disarm | disarm | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
disarm nội động từ /dɪs.ˈɑːrm/
Chia động từ
disarm
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disarm | |||||
| Phân từ hiện tại | disarming | |||||
| Phân từ quá khứ | disarmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disarm | disarm hoặc disarmest¹ | disarms hoặc disarmeth¹ | disarm | disarm | disarm |
| Quá khứ | disarmed | disarmed hoặc disarmedst¹ | disarmed | disarmed | disarmed | disarmed |
| Tương lai | will/shall² disarm | will/shall disarm hoặc wilt/shalt¹ disarm | will/shall disarm | will/shall disarm | will/shall disarm | will/shall disarm |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disarm | disarm hoặc disarmest¹ | disarm | disarm | disarm | disarm |
| Quá khứ | disarmed | disarmed | disarmed | disarmed | disarmed | disarmed |
| Tương lai | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm | were to disarm hoặc should disarm |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disarm | — | let’s disarm | disarm | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “disarm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)