Bước tới nội dung

dispossess

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˌdɪs.pə.ˈzɛs/

Ngoại động từ

[sửa]

dispossess ngoại động từ /ˌdɪs.pə.ˈzɛs/

  1. (Thường + of) truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu.
    to dispossess someone of something — tước của ai quyền chiếm hữu cái gì
  2. Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.
  3. Giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì).
    to dispossess someone of evil spirit — giải thoát cho ai khỏi bị tà ma ám ảnh
    to dispossess someone of error — giải cho ai khỏi sự sai lầm

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]