dither

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dither /ˈdɪ.ðɜː/

  1. Sự run lập cập, sự rùng mình.
    to be all of a dither — run lập cập
  2. Sự lung lay, sự lay động, sự rung rinh.

Nội động từ[sửa]

dither nội động từ /ˈdɪ.ðɜː/

  1. Run lập cập, rùng mình.
  2. Lung lay, lay động, rung rinh.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]