Bước tới nội dung

fagot

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

fagot

  1. củi.
  2. que sắt, thanh thép.
  3. Món gan bỏ lò.

Động từ

fagot

  1. thành .

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
fagot
/fa.ɡɔ/
fagots
/fa.ɡɔ/

fagot /fa.ɡɔ/

  1. củi.
  2. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Sinh viên lâm nghiệp.
  3. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Tù khổ sai.
  4. (Từ cũ; nghĩa cũ) Câu chuyện nhảm.
    fagot d’épines — người khó tính, người khó chơi
    il y a fagot et fagot — người ba bảy đấng, vật ba bảy hạng
    sentir le fagot — bị nghi là dị giáo
    vin de derrière les fagots — rượu ngon nhất

Tham khảo