geld

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

geld gttiền: phương tiện mua những việc

Động từ[sửa]

geld: sự biến ngôi của động từ gelden ở thời hiện tại ngôi thứ nhất số ít (hoặc với jij (je) đảo pha), hoặc ở lối mệnh lệnh

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

geld ngoại động từ gelded, gelt /ˈɡɛɫd/

  1. Thiến (súc vật).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]