gerrymander
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɛr.i.ˌmæn.dɜː/
Từ nguyên
Từ Elbridge Gerry (1744–1814) và (sala)mander, do ông định rõ một khu vực bầu cử theo hình dạng giống con kỳ giông khi còn là Thống đốc của tiểu bang Massachusetts (Hoa Kỳ).
Danh từ
gerrymander (số nhiều gerrymanders)
Ngoại động từ
gerrymander ngoại động từ /ˈdʒɛr.i.ˌmæn.dɜː/
Từ dẫn xuất
Chia động từ
gerrymander
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gerrymander”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)