gig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gig /ˈɡɪɡ/

  1. Xe độc hai bánh.
  2. (Hàng hải) Xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần).
  3. Cái xiên (đâm cá).

Ngoại động từ[sửa]

gig ngoại động từ /ˈɡɪɡ/

  1. Đâm (cá) bằng xiên.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]