gig
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡɪɡ/
Danh từ
gig /ˈɡɪɡ/
Ngoại động từ
gig ngoại động từ /ˈɡɪɡ/
Chia động từ
gig
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gig | |||||
| Phân từ hiện tại | gigging | |||||
| Phân từ quá khứ | gigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gig | gig hoặc giggest¹ | gigs hoặc giggeth¹ | gig | gig | gig |
| Quá khứ | gigged | gigged hoặc giggedst¹ | gigged | gigged | gigged | gigged |
| Tương lai | will/shall² gig | will/shall gig hoặc wilt/shalt¹ gig | will/shall gig | will/shall gig | will/shall gig | will/shall gig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gig | gig hoặc giggest¹ | gig | gig | gig | gig |
| Quá khứ | gigged | gigged | gigged | gigged | gigged | gigged |
| Tương lai | were to gig hoặc should gig | were to gig hoặc should gig | were to gig hoặc should gig | were to gig hoặc should gig | were to gig hoặc should gig | were to gig hoặc should gig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gig | — | let’s gig | gig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)