Bước tới nội dung

goad

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈɡoʊd/
Hoa Kỳ[[File:|noicon]]

Danh từ

[sửa]

goad /ˈɡoʊd/

  1. Gậy nhọn (để thúc trâu bò... ).
  2. Cái kích thích, điều thúc giục.
  3. Điều dằn vặt, điều rầy khổ.

Ngoại động từ

[sửa]

goad ngoại động từ /ˈɡoʊd/

  1. Thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn.
  2. Kích thích, thúc giục.
    to goad somebody into doing something — thúc giục ai làm việc gì
  3. Trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]