gob

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gob /ˈɡɑːb/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) thuỷ thủ.
  2. Cục đờm.
  3. (Từ lóng) Mồm.

Nội động từ[sửa]

gob nội động từ /ˈɡɑːb/

  1. Khạc nhổ.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]