grunn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít grunn grunnen
Số nhiều grunner grunnene

grunn

  1. Đất đai, đất. Lãnh thổ.
    Huset brant ned til grunnen.
    Huset er bygget på solid grunn.
    på naboens grunn
    å gå fra gård og grunn — Bị phá sản.
    å føle seg på gyngende grunn — Cảm thấy bấp bênh, không chắc chắn.
    å ha fast grunn under føttene — Cảm thấy chắc chắn.
    å ride grunnen alene — Tự quyết, tự định đoạt.
  2. Đáy, đáy biển.
    Skipet gikk på grunn.
  3. Nguyên do, lý do, duyên cớ, nguyên nhân.
    Politiet hadde grunn til mistanke.
    Jeg vet ikke hva grunnen er.
    grunn av (p.g.a.) — Bởi vì, vì lý do..
    å ligge til grunn — Là nguyên do.
    i grunnen — Kỳ thực, thực ra.
    i bunn og grunn — Thực sự ra.
  4. Mới đầu, nguyên thủy, căn nguyên, căn bản.
    å gjøre noe fra grunnen
    å legge grunnen til en karriere
    fra grunnen av — Từ đầu.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc grunn
gt grunt
Số nhiều grunne
Cấp so sánh
cao

grunn

  1. Cạn, nông, không sâu.
    et grunt jordlag
    grunt vann
  2. Nông cạn, thiển cận.
    grunne kunnskaper

Tham khảo[sửa]