hin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hin /ˈhɪn/

  1. Đơn vị đo chất lỏng của người Do Thái cổ, chừng 4 lít.

Tham khảo[sửa]