hipped
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɪpt/
Động từ
hipped
Chia động từ
hip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hip | |||||
| Phân từ hiện tại | hipping | |||||
| Phân từ quá khứ | hipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hip | hip hoặc hippest¹ | hips hoặc hippeth¹ | hip | hip | hip |
| Quá khứ | hipped | hipped hoặc hippedst¹ | hipped | hipped | hipped | hipped |
| Tương lai | will/shall² hip | will/shall hip hoặc wilt/shalt¹ hip | will/shall hip | will/shall hip | will/shall hip | will/shall hip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hip | hip hoặc hippest¹ | hip | hip | hip | hip |
| Quá khứ | hipped | hipped | hipped | hipped | hipped | hipped |
| Tương lai | were to hip hoặc should hip | were to hip hoặc should hip | were to hip hoặc should hip | were to hip hoặc should hip | were to hip hoặc should hip | were to hip hoặc should hip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hip | — | let’s hip | hip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
hipped /ˈhɪpt/
Tính từ
hipped (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) /ˈhɪpt/
- U buồn, u uất, phiền muộn, chán nản.
- (+ on) Bị ám ảnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hipped”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)