instruct
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
instruct ngoại động từ /ɪn.ˈstrəkt/
- Chỉ dẫn, chỉ thị cho.
- Dạy, đào tạo.
- Truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết.
Chia động từ
instruct
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “instruct”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)