Bước tới nội dung

inventory

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪn.vən.ˌtɔr.i/

Danh từ

inventory /ˈɪn.vən.ˌtɔr.i/

  1. Sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự tóm tắt; bản tóm tắt.
  3. Bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng... ).

Ngoại động từ

inventory ngoại động từ /ˈɪn.vən.ˌtɔr.i/

  1. Kiểm kê.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Tóm tắt.

Chia động từ

Nội động từ

inventory nội động từ /ˈɪn.vən.ˌtɔr.i/

  1. Đáng giá (theo kiểm kê).
    stocks inventorying at 2,000,000 — kho hàng đáng giá 2 triệu đồng theo kiểm kê

Chia động từ

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)