itch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪtʃ/
| [ˈɪtʃ] |
Danh từ
itch /ˈɪtʃ/
Nội động từ
itch nội động từ /ˈɪtʃ/
Ngoại động từ
itch ngoại động từ /ˈɪtʃ/
Chia động từ
itch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to itch | |||||
| Phân từ hiện tại | itching | |||||
| Phân từ quá khứ | itched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | itch | itch hoặc itchest¹ | itches hoặc itcheth¹ | itch | itch | itch |
| Quá khứ | itched | itched hoặc itchedst¹ | itched | itched | itched | itched |
| Tương lai | will/shall² itch | will/shall itch hoặc wilt/shalt¹ itch | will/shall itch | will/shall itch | will/shall itch | will/shall itch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | itch | itch hoặc itchest¹ | itch | itch | itch | itch |
| Quá khứ | itched | itched | itched | itched | itched | itched |
| Tương lai | were to itch hoặc should itch | were to itch hoặc should itch | were to itch hoặc should itch | were to itch hoặc should itch | were to itch hoặc should itch | were to itch hoặc should itch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | itch | — | let’s itch | itch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “itch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)