kan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít kan
số nhiều kannen
Dạng giảm nhẹ
số ít kannetje
số nhiều kannetjes

Danh từ[sửa]

kan gc (mạo từ de, số nhiều kannen, giảm nhẹ kannetje)

  1. bình, ấm (cà phê)

Động từ[sửa]

kan

  1. Lối trình bày thời hiện tại ở các ngôi thứ nhất, 2, 3 số ít của kunnen

Tiếng Pháp[sửa]

kan

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
kan
/kɑ̃/
kan
/kɑ̃/

kan /kɑ̃/

  1. Trạm nghỉ (của đoàn người qua sa mạc).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

kan

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]