Bước tới nội dung

khí lý tưởng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xi˧˥ li˧˥ tɨə̰ŋ˧˩˧kʰḭ˩˧ lḭ˩˧ tɨəŋ˧˩˨kʰi˧˥ li˧˥ tɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xi˩˩ li˩˩ tɨəŋ˧˩xḭ˩˧ lḭ˩˧ tɨə̰ʔŋ˧˩

Danh từ

khí lý tưởng

  1. một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạmtuân theo đúng tất cả các định luật vật lý về chất khí, trong khi khí thực chỉ tuân theo gần đúng các định luật ấy.
    Phương trình trạng thái của khí lý tưởng.