Bước tới nội dung

khau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xaw˧˧kʰaw˧˥kʰaw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaw˧˥xaw˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

khau

  1. Gàu to tát nước.

Tham khảo

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

khau

  1. (Nùng Inh) đồi.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

khau

  1. núi rừng.

Đồng nghĩa

Danh từ

khau

  1. cái go dệt vải bằng sợi.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên