Bước tới nội dung

khui

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xuj˧˧kʰuj˧˥kʰuj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xuj˧˥xuj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

khui

  1. (Ph.) .
  2. Mở (đồ vật được đóng kín) ra bằng dụng cụ.
    Khui chai rượu.
    Khui thịt hộp.
  3. Làm cho cái gì vốn giữ kín được phanh phui ra, phơi bày ra.
    Khui những chuyện riêng của người khác.

Dịch

Tham khảo