phơi bày
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fəːj˧˧ ɓa̤j˨˩ | fəːj˧˥ ɓaj˧˧ | fəːj˧˧ ɓaj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fəːj˧˥ ɓaj˧˧ | fəːj˧˥˧ ɓaj˧˧ | ||
Động từ
- Để lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người.
- Phơi bày bản chất xấu xa.
- Âm mưu đen tối bị phơi bày trước ánh sáng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phơi bày”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)