Bước tới nội dung

luồn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
luən˨˩luəŋ˧˧luəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luən˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

luồn

  1. Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.
    Luồn kim.
    Luồn đòn gánh vào quang.
    Nắng luồn qua kẽ lá.
    Luồn rừng đi tắt.
  2. Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm.
    Luồn qua đồn bốt địch.
    Luồn khỏi vòng vây.
  3. Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật.
    Luồn người vào tổ chức địch.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]