lỉnh
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lḭ̈ŋ˧˩˧ | lïn˧˩˨ | lɨn˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lïŋ˧˩ | lḭ̈ʔŋ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
lỉnh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lỉnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Việt lính.
Danh từ
lỉnh
- (Mường Bi) lính.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
Tiếng Tày
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Việt lính.
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [lïŋ˨˩˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [lïŋ˨˦]
Danh từ
lỉnh
- lính.
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Từ vay mượn từ tiếng Việt tiếng Mường
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Tày
- Từ vay mượn từ tiếng Việt tiếng Tày
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày