lem
Giao diện
Tiếng Bhnong
Tính từ
lem
Tham khảo
- Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | lem | lemmen |
| Số nhiều | lemmer | lemmene |
lem gđ
Từ dẫn xuất
- (1) kjellerlem: Nắp đậy lối xuống tầng hầm (nhà ở).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lem”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɛm˧˧ | lɛm˧˥ | lɛm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɛm˧˥ | lɛm˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
lem
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lem”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)