Bước tới nội dung

lem

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bhnong

Tính từ

lem

  1. tốt, đẹp.

Tham khảo

  • Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít lem lemmen
Số nhiều lemmer lemmene

lem

  1. Nắp gỗ vuông.
    De dekket grøften med lemmer.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lɛm˧˧lɛm˧˥lɛm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lɛm˧˥lɛm˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

lem

  1. Lấm láp, bẩn thỉu.
    Mặt lem.

Tham khảo