Bước tới nội dung

rơm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəːm˧˧ʐəːm˧˥ɹəːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹəːm˧˥ɹəːm˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rơm

  1. Phần trên của thân cây lúa đã gặtđập hết hạt.
    Chất rơm thành đống.
    Lửa gần rơm.
    Nói trai gái năng gần gụi nhau.
    Quyền rơm vạ đá.
    Quyền hành ít nhưng trách nhiệm nặng nề.

Tham khảo

[sửa]