Bước tới nội dung

lighten

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈlɑɪ.tᵊn/

Ngoại động từ[sửa]

lighten ngoại động từ /ˈlɑɪ.tᵊn/

  1. Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

lighten nội động từ /ˈlɑɪ.tᵊn/

  1. Sáng lên; sáng loé, chớp.

Ngoại động từ[sửa]

lighten ngoại động từ /ˈlɑɪ.tᵊn/

  1. Làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt.
  2. An ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

lighten nội động từ /ˈlɑɪ.tᵊn/

  1. Nhẹ đi.
  2. Bớt đau đớn, bớt ưu phiền.

Tham khảo[sửa]