Bước tới nội dung

limb

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

limb /ˈlɪm/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thiên văn học) Quầng (ở quanh thiên thể).
  2. Bờ, rìa.
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Phiến ; phiến cánh hoa; phiến đài.

Danh từ

limb /ˈlɪm/

  1. Chân, tay.
  2. Cành cây to.
  3. Núi ngang, hoành sơn.
  4. Đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập.

Thành ngữ

Ngoại động từ

limb ngoại động từ /ˈlɪm/

  1. Chặt chân tay, làm cho tàn phế.

Tham khảo