listing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈlɪs.tiɳ/

Động từ[sửa]

listing

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language code in the first parameter; the value "list" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

listing /ˈlɪs.tiɳ/

  1. Sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách.
  2. Danh sách.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /lis.tiɳ/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
listing
/lis.tiɳ/
listings
/lis.tinj/

listing /lis.tiɳ/

  1. Tài liệu (liệt kê) đầy đủ (người hoặc sự việc).

Tham khảo[sửa]